nóng
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| nɐwŋ˧˥ | nɐ̰wŋ˩˧ | nɐwŋ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| nɐwŋ˩˩ | nɐ̰wŋ˩˧ | ||
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
[sửa] Tính từ
nóng
- có nhiệt độ cao.
- Bánh mỳ nóng
- tính cách bị kích động, dễ có phản ứng bạo lực
- Ông này rất nóng tính
[sửa] Đồng nghĩa
- tính cách
[sửa] Trái nghĩa
- nhiệt độ cao
- tính cách
[sửa] Dịch
- nhiệt độ cao
[sửa] Tham khảo
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.