[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Danh từ
pelta số nhiều peltae /'pelti:/
- Cái mộc nhỏ, cái khiên nhỏ.
- (Thực vật học) Khiên.
[sửa] Tham khảo
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Danh từ
pelta gc
- (Sử học) Cái khiên hình liềm (cổ Hy Lạp).
[sửa] Danh từ
pelta gđ
- Thủy thủ tàu đánh cá moruy.
- (Nghiã xấu) Thủy thủ tồi.
[sửa] Tham khảo