phụ trách
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Động từ
phụ trách
- Đảm nhận trách nhiệm nào đó.
- Phụ trách đào tạo.
- Phụ trách sản xuất.
- Phụ trách công tác thiếu niên nhi đồng.
- Họp các cán bộ đoàn và phụ trách.
- Báo cáo với anh phụ trách.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)