phụ trách

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Động từ

phụ trách

  1. Đảm nhận trách nhiệm nào đó.
    Phụ trách đào tạo.
    Phụ trách sản xuất.
  2. Phụ trách công tác thiếu niên nhi đồng.
    Họp các cán bộ đoàn và phụ trách.
    Báo cáo với anh phụ trách.

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác