công tác
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Từ viết tương tự
Các từ khác có cách viết tương tự
Danh từ
công tác
Động từ
công tác
- Làm.
- Tích cực công tác.
- Đang công tác ở nơi xa.
- (Chm.) . Hoạt động, làm việc (nói về máy móc).
- Máy đang ở trạng thái công tác.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)