công tác

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Từ viết tương tự

Danh từ

công tác

  1. Công việc của nhà nước hoặc của đoàn thể.
    Công tác chính quyền.
    Làm tròn công tác được giao.

Động từ

công tác

  1. Làm.
    Tích cực công tác.
    Đang công tác ở nơi xa.
  2. (Chm.) . Hoạt động, làm việc (nói về máy móc).
    Máy đang ở trạng thái công tác.

Dịch

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác