potent
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
potent /ˈpoʊ.tᵊnt/
- Có lực lượng, có quyền thế, hùng mạnh.
- Có hiệu lực; hiệu nghiệm (thuốc... ).
- Có sức thuyết phục mạnh mẽ (lý lẽ).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)