có
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kɔ˧˥ |
kɔ̰˩˧ | kɔ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kɔ˩˩ | kɔ̰˩˧ | ||
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Động từ [sửa]
có
- Sở hữu
- Con có cha như nhà có nóc (tục ngữ)
- Ở
- Anh ơi anh có đó không thế? — Anh có ở đó hay không?
- Tồn tại
- Hạt gạo phải một nắng hai sương xay, giã, giần, sàng - Đất Nước có từ ngày đó... (Đất nước - Nguyễn Đình Thi)
Dịch [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.