quê hương

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kwe˧˧ hɨɜŋ˧˧ kwe˧˥ hɨɜŋ˧˥ we˧˧ hɨɜŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kwe˧˥ hɨɜŋ˧˥ kwe˧˥˧ hɨɜŋ˧˥˧

[sửa] Danh từ

quê hương

  1. Nơi sinh trưởng.
    Tròi sinh ra bác.
    Tản-đà, quê hương thì có, cửa nhà thì không (Tản Đà)
    Ôi!.
    Quê hương, máu của máu lòng ta (Huy Cận)

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa