quinzième

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực quinzième
/kɛ̃.zjɛm/
quinzième
/kɛ̃.zjɛm/
Giống cái quinzième
/kɛ̃.zjɛm/
quinzième
/kɛ̃.zjɛm/

quinzième /kɛ̃.zjɛm/

  1. Thứ mười lăm.
  2. Phần mười lăm.
    La quinzième partie — một phần mười lăm

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực quinzième
/kɛ̃.zjɛm/
quinzième
/kɛ̃.zjɛm/
Giống cái quinzième
/kɛ̃.zjɛm/
quinzième
/kɛ̃.zjɛm/

quinzième /kɛ̃.zjɛm/

  1. Người thứ mười lăm; cái thứ mười lăm.

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
quinzième
/kɛ̃.zjɛm/
quinzième
/kɛ̃.zjɛm/

quinzième /kɛ̃.zjɛm/

  1. Phần mười lăm.

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
quinzième
/kɛ̃.zjɛm/
quinzième
/kɛ̃.zjɛm/

quinzième gc /kɛ̃.zjɛm/

  1. (Âm nhạc) Quãng mười lăm.

Tham khảo[sửa]