receptivity

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Danh từ[sửa]

receptivity

  1. Tính dễ tiếp thu, tính dễ lĩnh hội.
  2. (Sinh vật học) Tính cảm thụ.
  3. (Kỹ thuật) Khả năng thu; dung lượng.

Tham khảo[sửa]