thu
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “thu”
|
|
Phồn thể
|
|
|
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Danh từ
thu
- (Kng.; id.) . Cá thu (nói tắt).
- Mùa chuyển tiếp từ hạ sang đông, thời tiết dịu mát dần.
- Thu qua đông tới.
- Gió mùa thu.
- Vụ thu (gieo trồng vào mùa thu).
- (Vch.) . Năm, dùng để tính thời gian đã trôi qua.
- Đã mấy thu qua... — .
- Một ngày đằng đẵng xem bằng ba thu (ca dao).
Động từ
thu
- Nhận lấy, nhận về từ nhiều nguồn, nhiều nơi.
- Thu thuế.
- Thu lợi nhuận.
- Tăng thu, giảm chi.
- Tập trung vào một chỗ từ nhiều nơi.
- Rơm được thu lại thành đống.
- Thu dụng cụ bỏ vào hộp.
- Non sông thu vào một mối.
- Người bệnh thu hết hơi tàn, trối lại mấy câu.
- Đạt được, có được kết quả nào đó sau một quá trình hoạt động.
- Hội nghị thu được kết quả tốt đẹp.
- Thu được một bài học lớn.
- Ghi lại âm thanh, hình ảnh nào đó bằng máy.
- Bài hát được thu vào băng.
- Thu vào ống kính những hình ảnh đẹp.
- Làm cho nhỏ lại hoặc gọn lại.
- Diện tích đất hoang thu hẹp dần.
- Năm chương thu lại còn ba.
- Làm cho thân mình gọn lại, choán ít chỗ hơn và thường khó nhận thấy hơn.
- Ngồi thu ở một góc.
- Thu hai tay vào lòng.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.