ronchonneur
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | ronchonneuse /ʁɔ̃.ʃɔ.nøz/ |
ronchonneuse /ʁɔ̃.ʃɔ.nøz/ |
| Giống cái | ronchonneuse /ʁɔ̃.ʃɔ.nøz/ |
ronchonneuse /ʁɔ̃.ʃɔ.nøz/ |
ronchonneur /ʁɔ̃.ʃɔ.nœʁ/
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| ronchonneur /ʁɔ̃.ʃɔ.nœʁ/ |
ronchonneur /ʁɔ̃.ʃɔ.nœʁ/ |
ronchonneur gđ /ʁɔ̃.ʃɔ.nœʁ/
- (Thân mật) Người hay càu nhàu, người hay cằn nhằn * danh từ giống đực.
- Người lẩm cẩm, người hay nói lẩn thẩn.
- Người hay nói lải nhải.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)