danh từ

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zɐːʲŋ˧˧ tɨ̤˨˩ jɐːŋ˧˥ ˧˧ jɐːŋ˧˧ ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
gɐːʲŋ˧˥ ˧˧ gɐːʲŋ˧˥˧ ˧˧

[sửa] Từ nguyên

Từ (danh, “tên”) + (từ).

[sửa] Danh từ

danh từ

  1. Từ biểu thị ý nghĩa sự vật, đối tượng, thường làm chủ ngữ trong câu.
  2. Từ dùng trong khẩu ngữ thay cho thuật ngữ.
    Danh từ khoa học.

[sửa] Dịch

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa