sở hữu
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| sə̰ː˧˩˧ hiʔiw˧˥ | ʂəː˧˩˨ hɨw˧˩˨ | ʂəː˨˩˦ hɨw˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʂəː˧˩ hɨ̰w˩˧ | ʂəː˧˩ hɨw˧˩ | ʂə̰ːʔ˧˩ hɨ̰w˨˨ | |
[sửa] Từ nguyên
- Hữu: có
[sửa] Tính từ
sở hữu
- Thuộc về mình.
- Những tư liệu sản xuất đều thuộc quyền sở hữu chung của nhân dân (Trường Chinh)
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)