mình

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

mình

  1. Phần thân thể người ta, không kể đầu và chân tay.
    Rửa mình trước khi đi ngủ.
  2. Thân thể nói chung.
    Mình già sức yếu.
    Ốc chẳng mang nổi mình ốc lại còn làm cọc cho rêu. (ca dao)

Đại từ

  1. Đại từ ngôi thứ nhất số ít dùng trong trường hợp thân mật.
    Cậu đi chơi với mình đi.
  2. Đại từ ngôi thứ nhất số nhiều.
    Nhiều người ngoại quốc đến thăm nước mình.
  3. Đại từ ngôi thứ hai số ít dùng trong trường hợp thân mật.
    Mình về mình nhớ ta chăng. (ca dao)
  4. Từ chồng hay vợ dùng để nói với nhau.
    Tôi đi chợ, mình trông con nhé.
  5. Đại từ ngôi thứ ba trong một số trường hợp.
    Nó tự cho mình là giỏi.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Phiên bản ngôn ngữ khác