thuộc

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên thiết Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Tính từ

thuộc

  1. Thục.
    Đất thuộc.

Động từ

thuộc

  1. Chế biến da của súc vật thành nguyên liệu daibền để dùng làm đồ dùng.
    Tấm da bò đã thuộc.
    thuộc da.
  2. Đã nhớ trong trí óc, có thể nhắc lại hoặc nhận ra dễ dàngđầy đủ.
    Thuộc nhiều bài hát.
    chưa thuộc bài.
    thuộc đường trong thành phố.
  3. Ở trong một phạm vi sở hữu, chi phối nào đó.
    Ngôi nhà này thuộc chủ mới rồi.
    một học sinh thuộc loại giỏi.
    thuộc chất.
    thuộc địa.
    thuộc hạ.
    thuộc ngữ.
    thuộc quan.
    thuộc quốc.
    thuộc tính.
    thuộc viên.
    kim thuộc.
    lệ thuộc.
    liên thuộc.
    liêu thuộc.
    nội thuộc.
    phối thuộc.
    phụ thuộc.
    sở thuộc.
    trực thuộc.
    tuỳ thuộc.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Phiên bản ngôn ngữ khác