slipper

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

slipper /ˈslɪ.pɜː/

  1. Dép đi trong nhà, dép , giày hạ.
  2. Guốc phanh (ổ bánh xe lửa).
  3. Người thả chó (trong cuộc thi).

Ngoại động từ[sửa]

slipper ngoại động từ /ˈslɪ.pɜː/

  1. Đánh đòn (trẻ con... ) bằng dép.

Tham khảo[sửa]