lê
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| le˧˧ | le˧˥ | le˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| le˧˥ | le˧˥˧ | ||
[sửa] Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “lê”
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Danh từ
lê
- Thứ cây ăn quả, hoa trắng, quả vỏ thường vàng, thịt trắng nhiều nước, vị ngọt.
- Quả cây lê.
- Lưỡi lê, nói tắt.
- Đâm lê.
[sửa] Động từ
lê
- Dùng khuỷu tay và chân đẩy người di chuyển sát đất.
- Tập lăn lê bò toài.
- Lê từng bước.
- Kéo sát mặt đất.
- Lê guốc quèn quẹt.
- Lê từng thúng thóc trên sàn kho.
- Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Ngái.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.