soie

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Pháp [sửa]

Cách phát âm [sửa]

Danh từ [sửa]

Số ít Số nhiều
soie
/swa/
soies
/swa/

soie gc /swa/

  1. .
    Soie grège — tơ sống
    Soie d’araignée — tơ nhện
  2. Lụa.
    Robe en soie — áo lụa
  3. (Động vật học) Lông cứng; .
    Pinceau en soie de porc — bút lông bằng lông cứng lợn
    Soie d’annélide — (động vật học) tơ của giun đốt
  4. (Thú y học) Bệnh cổ (lợn).
  5. Chuôi (dao, kiếm... ).

Tham khảo [sửa]