lông

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
loŋ˧˧ loŋ˧˥ loŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
loŋ˧˥ loŋ˧˥˧

[sửa] Phiên âm Hán–Việt

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

[sửa] Từ tương tự

[sửa] Danh từ

lông

  1. Bộ phận thường hình sợi, mọcngoài da cầm thú hay da người, có tác dụng bảo vệ cơ thể.
    Lông chân.
    Lông nhím.
    Đủ lông đủ cánh.
  2. Bộ phận hình lông trên bề mặt một số vật.
    Lá mơ có lông.
    Vải sổ lông.

[sửa] Dịch

[sửa] Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa