[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
swale ngoại động từ+ (sweal) /ˈsweɪɫ/
- (Tiếng địa phương) Đốt, thiêu, thiêu sém.
[sửa] Nội động từ
swale nội động từ /ˈsweɪɫ/
- Chảy ra (nến).
[sửa] Danh từ
swale /ˈsweɪɫ/
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Miền đất thấp vùng đồng lầy.
[sửa] Tham khảo