miền

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
miɜ̤n˨˩ miɜŋ˧˧ miɜŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
miɜn˧˧

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

[sửa] Từ tương tự

[sửa] Danh từ

miền

  1. Phần đất đai của một nước mang rõ rệt một tính chất địa .
    Miền duyên hải.
    Miền trung du.
    Miền đồng bằng.
    Miền rừng núi.
    Miền ngược.
    Miền xuôi.
  2. Phần đất đai thuộc một nước xác định đại khái theo phương.
    Ninh-Thuận,.
    Bình-Thuận là những tỉnh miền.
    Nam.
    Trung bộ.
    Miền.
    Tây-Bắc gồm những tỉnh có núi rừng trùng điệp.

[sửa] Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa