vùng

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

vùng

  1. Phần đất đai hoặc không gian tương đối rộng, có những đặc điểm nhất định về tự nhiên hoặc xã hội, phân biệt với các phần khác ở xung quanh.
    Vùng đồng bằng.
    Vùng mỏ.
    Vùng chuyên canh lúa.
    Vùng đất hiếu học.
  2. (Kết hợp hạn chế) . Cánh đồng lớn gồm nhiều thửa ruộng cùng một độ cao.
    Bờ vùng.
    Ruộng liền vùng liền thửa.
  3. Phần nhất định của cơ thể phân biệt với các phần xung quanh.
    Đau ở vùng thắt lưng.

Động từ

vùng

  1. Dùng sức vận động mạnh và đột ngột toàn thân hoặc một bộ phận cơ thể nào đó cho thoát khỏi tình trạng bị níu giữ, buộc trói.
    Bị ôm chặt, nó vẫn vùng ra và chạy thoát.
    Vùng đứt dây trói.
  2. Chuyển mạnh và đột ngột từ một trạng thái tĩnh sang một trạng thái rất động.
    Vùng tỉnh dậy.
    Thấy bóng cảnh sát, nó vùng bỏ chạy.
    Vùng lên lật đổ ách áp bức.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác