tốt nghiệp
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tot˧˥ ŋiə̰ʔp˨˩ | to̰k˩˧ ŋiə̰p˨˨ | tok˧˥ ŋiəp˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tot˩˩ ŋiəp˨˨ | tot˩˩ ŋiə̰p˨˨ | to̰t˩˧ ŋiə̰p˨˨ | |
Động từ [sửa]
tốt nghiệp
- Học xong một chương trình của một cấp học, một khoá học và thi đỗ.
- Thi tốt nghiệp phổ thông trung học.
- Luận văn tốt nghiệp đại học.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)