tốt nghiệp
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Động từ
tốt nghiệp
- Học xong một chương trình của một cấp học, một khoá học và thi đỗ.
- Thi tốt nghiệp phổ thông trung học.
- Luận văn tốt nghiệp đại học.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)