tội phạm
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| to̰ʔj˨˩ fɐ̰ːʔm˨˩ | to̰j˨˨ fɐ̰ːm˨˨ | toj˨˩˨ fɐːm˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| toj˨˨ fɐːm˨˨ | to̰j˨˨ fɐ̰ːm˨˨ | ||
[sửa] Danh từ
tội phạm
- Vụ phạm pháp coi là một tội.
- Một tội phạm nghiêm trọng.
- Kẻ phạm tội; tội nhân.
- Giam giữ các tội phạm.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)