telefon
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Na Uy
Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | telefon | telefonen |
| Số nhiều | telefoner | telefonene |
telefon gđ
- Hệ thống điện thoại. Máy điện thoại, dây nói.
- å ringe i telefonen
- å få innlagt telefon
- Cuộc điện thoại.
- Per, det er telefon til deg.
- Jeg må ta en telefon til Oslo.
Từ dẫn xuất
- (1) telefonapparat gđ: Máy điện thoại.
- (1) telefonkatalog gđ: Sổ niên giám điện thoại.
- (1) telefonkiosk gđ: Trạm điện thoại.
- (1) telefonnummer gđ: Số điện thoại.
- (1) telefonsamtale gđ: Cuộc điện đàm.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)