máy
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| mɐj˧˥ | mɐ̰j˩˧ | mɐj˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| mɐj˩˩ | mɐ̰j˩˧ | ||
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
[sửa] Danh từ
máy
[sửa] Từ dẫn xuất
[sửa] Dịch
-
- Tiếng Anh: machine
- Tiếng Hà Lan: machine gc, apparaat gt
- Tiếng Triều Tiên: 기계 (gi.gye), 기구 (gi.gu)
- Tiếng Hung: gép
-
- Tiếng Nga: машина gc (mašína)
- Tiếng Nhật: 機械 (ki kai)
- Tiếng Pháp: machine gc, appareil gđ
- Tiếng Trung Quốc: 机器 (jī qì)
[sửa] Tham khảo
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.