thắng trận

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Động từ

thắng trận

  1. Đạt được kết quả làm cho địch không thể chiến đấu chống lại mình nữa.

Dịch

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác