thẳng

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰa̰ŋ˧˩˧ tʰaŋ˧˩˨ tʰaŋ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰaŋ˧˩ tʰa̰ʔŋ˧˩

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Tính từ[sửa]

thẳng

  1. Theo một hướng, không có chỗ nào chệch lệch, cong vẹo, gãy gập.
    Đoạn đường rất thẳng.
    Xếp thẳng hàng.
  2. Không kiêng nể, che giấu, dám nói lên sự thật hoặc nói đúng điều mình nghĩ.
    Lời nói thẳng.
  3. Liên tục, liền một mạch.
    Đi thẳng về nhà.
    Ngủ thẳng đến sáng.
  4. Trực tiếp, không qua trung gian.
    Nói thẳng với bạn.
    Gặp thẳng giám đốc mà nói.
  5. Liền ngay, không chần chừ.
    Nói xong bỏ đi thẳng.

Tham khảo[sửa]