thẳng

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Tính từ

thẳng

  1. Theo một hướng, không có chỗ nào chệch lệch, cong vẹo, gãy gập.
    Đoạn đường rất thẳng.
    Xếp thẳng hàng.
  2. Không kiêng nể, che giấu, dám nói lên sự thật hoặc nói đúng điều mình nghĩ.
    Lời nói thẳng.
  3. Liên tục, liền một mạch.
    Đi thẳng về nhà.
    Ngủ thẳng đến sáng.
  4. Trực tiếp, không qua trung gian.
    Nói thẳng với bạn.
    Gặp thẳng giám đốc mà nói.
  5. Liền ngay, không chần chừ.
    Nói xong bỏ đi thẳng.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác