thẳng
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Tính từ
thẳng
- Theo một hướng, không có chỗ nào chệch lệch, cong vẹo, gãy gập.
- Đoạn đường rất thẳng.
- Xếp thẳng hàng.
- Không kiêng nể, che giấu, dám nói lên sự thật hoặc nói đúng điều mình nghĩ.
- Lời nói thẳng.
- Liên tục, liền một mạch.
- Đi thẳng về nhà.
- Ngủ thẳng đến sáng.
- Trực tiếp, không qua trung gian.
- Nói thẳng với bạn.
- Gặp thẳng giám đốc mà nói.
- Liền ngay, không chần chừ.
- Nói xong bỏ đi thẳng.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.