xiên

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Danh từ

xiên

  1. Vật dài, nhỏ, có một hay vài ba mũi nhọn.
    Một xiên thịt.
    Cầm xiên xiên cá.

Tính từ

xiên

  1. Chếch, chéo góc, không thẳng đứng và không nằm ngang.
    Đường xiên.
    Kẻ xiên .
    Nắng chiếu xiên vào nhà.

Động từ

xiên

  1. Đâm xuyên qua bằng vật dài, nhọn.
    Xiên thịt nướng chả.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.