trọng lực
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨɐ̰ʔwŋ˨˩ lɨ̰ʔk˨˩ | tʂɐ̰wŋ˨˨ lɨ̰k˨˨ | tʂɐwŋ˨˩˨ lɨk˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʂɐwŋ˨˨ lɨk˨˨ | tʂɐ̰wŋ˨˨ lɨ̰k˨˨ | ||
[sửa] Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
[sửa] Danh từ
trọng lực
- Sức hút của Quả đất tác dụng vào mỗi vật, thể hiện bằng một sức có phương đứng thẳng gọi là trọng lượng của vật.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)