transparency

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

transparency

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

transparency (đếm được và không đếm được; số nhiều transparencies)

  1. (Không đếm được?) Tính trong suốt; độ trong suốt.
  2. Kính ảnh phim đèn chiếu.
  3. Giấy bóng kinh.
  4. Như transparence.

Thành ngữ[sửa]

Tham khảo[sửa]