thưa

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Tính từ

thưa

  1. số lượng người, vật ít và cách nhau xa hơn bình thường trên một phạm vi.
    Chợ họp thưa người.
    Rừng thưa.
    Rào thưa.
  2. Không nhiều lần, mỗi lần diễn ra cách nhau một thời gian khá lâu.
    Thưa đến chơi .
    Tiếng súng thưa dần.

Động từ

thưa

  1. Đáp lời gọi.
    Gọi mãi không có ai thưa.
  2. Nói với người trên điều gì một cách lễ phép.
    Thưa với bố mẹ.
    Thưa với thầy giáo.
  3. Từ mở đầu câu để xưng gọi khi nói với người trên hoặc trước đám đông, tỏ thái độ trân trọng, lễ phép.
    Thưa bác, cháu xin nhớ ạ.
    Thưa các đồng chí.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.