chính phủ
Từ điển mở Wiktionary
Bước tới:
dẫn lái
,
tìm
Mục lục
1
Tiếng Việt
1.1
Cách phát âm
1.2
Từ nguyên
1.3
Danh từ
1.3.1
Dịch
1.3.2
Từ liên hệ
Tiếng Việt
Wikipedia
có bài viết về:
chính phủ
Cách phát âm
IPA
:
/ciʲŋ
35
fu
313
/
Từ nguyên
Từ
tiếng Trung Quốc
政府
(chánh phủ,
zhèng fŭ
).
Danh từ
chính phủ
Chủ thể
có
quyền lực
để
tạo
ra và
chấp hành
luật pháp
trong
khu vực
,
tổ chức
, hay
nhóm
người
.
Dịch
Tiếng Anh
:
government
Tiếng Đức
:
Regierung
Tiếng Hy Lạp
:
κυβέρνηση
Tiếng Pháp
:
gouvernement
Tiếng Quan Thoại
:
政府
(
chánh
phủ
,
zhèng fŭ
)
Tiếng Tây Ban Nha
:
gobierno
gđ
Từ liên hệ
chính đường phủ chúa
chính quyền
nhà nước
Thể loại
:
Mục từ tiếng Việt
|
Danh từ
|
Danh từ tiếng Việt
Xem
Mục từ
Thảo luận
Sửa đổi
Lịch sử
Công cụ cá nhân
Thử bản Beta
Đăng nhập / Mở tài khoản
Chuyển hướng
Trang Chính
Cộng đồng
Thay đổi gần đây
Trang ngẫu nhiên
Trợ giúp
Quyên góp
Tìm kiếm
Thanh công cụ
Các liên kết đến đây
Thay đổi liên quan
Những trang đặc biệt
Bản in được
Liên kết thường trực
Phiên bản ngôn ngữ khác
English
Suomi
Français
日本語
한국어
ລາວ