chính phủ

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Wikipedia-logo-vi.png
Wikipedia có bài viết về:

Cách phát âm

Từ nguyên

Từ tiếng Trung Quốc 政府 (chánh phủ, zhèng fŭ).

Danh từ

chính phủ

  1. Chủ thểquyền lực để tạo ra và chấp hành luật pháp trong khu vực, tổ chức, hay nhóm người.

Dịch

Từ liên hệ

Phiên bản ngôn ngữ khác