uppermost
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
uppermost + (upmost) /ˈə.pɜː.ˌmoʊst/
- Cao nhất, trên hết.
- the uppermost floor — tầng cao nhất
- Quan trọng hn hết, ở hàng đầu.
- to be uppermost — chiếm ưu thế, được phần hn
[sửa] Phó từ
uppermost /ˈə.pɜː.ˌmoʊst/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)