hết

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Tính từ

hết

  • Xem dưới đây

Phó từ

hết trgt.

  1. Không còn gì.
    Hết tiền rồi.
    Hết mưa.
    Rẽ cho thưa hết một lời đã nao (Truyện Kiều)
  2. Xong hẳn.
    Đã làm hết việc
  3. Tất cả.
    Đưa bao nhiêu tiền cũng tiêu hết
  4. Trọn vẹn.
    Làm hết phận sự
  5. Cuối cùng.
    Sau hết ai cũng đồng ý.
  6. Trt Từ đặt ở cuối câu để tỏ ý phủ định.
    Tôi không đi đâu.
    Không còn nói gì hết.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác