urchin
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
urchin /ˈɜː.tʃən/
- Thằng nhóc; thằng nhỏ ranh, thằng ranh con.
- Đứa trẻ cầu b cầu bất ((thường) street-urchin).
- (Động vật học) Nhím biển ((thường) sea-urchin).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)