nhỏ

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Việt [sửa]

Cách phát âm [sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɲɔ̰˧˩˧ ɲɔ˧˩˨ ɲɔ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɲɔ˧˩ ɲɔ̰ʔ˧˩

Chữ Nôm [sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Tính từ [sửa]

nhỏ

  1. không to lớn
  2. trẻ
  3. Kích thước thấp hơn mức bình thường.

Dịch [sửa]

Tham khảo [sửa]

  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.