withdrawal

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

withdrawal /.ˈdrɔ.əl/

  1. Sự rút khỏi.
  2. Sự rút ra.
  3. Sự rút quân.
  4. Sự rút lui (ý kiến).
  5. (Pháp lý) Sự rút (đơn kiện... ).
  6. (Pháp lý) Sự huỷ bỏ; sự thu hồi (sắc lệnh... ).

Tham khảo[sửa]