Bước tới nội dung

đại khí vãn thành

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɗa̰ːʔj˨˩ xi˧˥ vaʔan˧˥ tʰa̤jŋ˨˩ɗa̰ːj˨˨ kʰḭ˩˧ jaːŋ˧˩˨ tʰan˧˧ɗaːj˨˩˨ kʰi˧˥ jaːŋ˨˩˦ tʰan˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɗaːj˨˨ xi˩˩ va̰ːn˩˧ tʰajŋ˧˧ɗa̰ːj˨˨ xi˩˩ vaːn˧˩ tʰajŋ˧˧ɗa̰ːj˨˨ xḭ˩˧ va̰ːn˨˨ tʰajŋ˧˧

Thành ngữ

[sửa]

đại khí vãn thành

  1. Làm cái bát to thì mất nhiều thời gian.
  2. (nghĩa bóng) Muốn thành công thì không thể một sớm một chiều được.

Dịch

[sửa]