Bước tới nội dung

沐浴

Từ điển mở Wiktionary

Chữ Hán

[sửa]

沐浴

  1. Phép tắm gội.
    經年不沐浴, 塵垢滿肌膚 (Kinh niên bất mộc dục ; Trần cấu mãn cơ phu).
  2. Thấm nhuần, thừa hưởng ơn trạch.
    沐浴鴻澤者, 敢懷晷刻之安; 捧戴皇恩者, 不知寢食之適 (Mộc dục hồng trạch giả, cảm hoài quỹ khắc chi an ; Phủng đái hoàng ân giả, bất tri tẩm thực chi thích).