菊月
Giao diện
Tiếng Trung Quốc
[sửa]| chrysanthemum | trăng; tháng | ||
|---|---|---|---|
| phồn. (菊月) | 菊 | 月 | |
| giản. #(菊月) | 菊 | 月 | |
Cách phát âm
[sửa]- Quan thoại
- (Bính âm Hán ngữ):
- (Chú âm phù hiệu): ㄐㄩˊ ㄩㄝˋ
- Quảng Đông (Việt bính): guk1 jyut6
- Mân Nam (Mân Tuyền Chương, POJ): kiok-goe̍h
- Quan thoại
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Bính âm Hán ngữ:
- Chú âm phù hiệu: ㄐㄩˊ ㄩㄝˋ
- Bính âm thông dụng: Jyúyuè
- Wade–Giles: Chü2-yüeh4
- Yale: Jyú-ywè
- Quốc ngữ La Mã tự: Jyuyueh
- Palladius: Цзюйюэ (Czjujjue)
- IPA Hán học (ghi chú): /t͡ɕy³⁵ ɥɛ⁵¹/
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Quảng Đông
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)+
- Việt bính: guk1 jyut6
- Yale: gūk yuht
- Bính âm tiếng Quảng Đông: guk7 jyt9
- Latinh hóa tiếng Quảng Đông: gug1 yud6
- IPA Hán học (ghi chú): /kʊk̚⁵ jyːt̚²/
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)+
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương: Tainan)
- Phiên âm Bạch thoại: kiok-goe̍h
- Tâi-lô: kiok-gue̍h
- Phofsit Daibuun: kiokgoeh
- IPA (Tainan): /kiɔk̚³²⁻⁴ ɡueʔ⁴/
- (Mân Tuyền Chương: Tainan)
Danh từ riêng
[sửa]菊月
- (cổ xưa) Tháng chín nông lịch.
Đồng nghĩa
[sửa]Thể loại:
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ tiếng Quảng Đông
- Mục từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Danh từ riêng tiếng Trung Quốc
- Danh từ riêng tiếng Quan Thoại
- Danh từ riêng tiếng Quảng Đông
- Danh từ riêng tiếng Mân Tuyền Chương
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 菊 tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 月 tiếng Trung Quốc
- Từ mang nghĩa cổ xưa tiếng Trung Quốc