Bản mẫu:IPA
| Bản mẫu này sử dụng Lua: |
Bản mẫu này thêm định dạng và liên kết thích hợp cho phiên âm theo Bảng mẫu tự ngữ âm quốc tế (IPA). Nó sử dụng Module:IPA/templates để áp dụng định dạng phù hợp và thêm liên kết đến bảng đối chiếu IPA của ngôn ngữ đó. Bản mẫu này chỉ nên được sử dụng trong phần cách phát âm. Nếu ngôn ngữ đó có bản mẫu có thể tự động tạo phiên âm từ cách viết, thì nên sử dụng bản mẫu đó thay vì bản mẫu này.
Theo mặc định, mô-đun này sẽ đếm số âm tiết trong mỗi phiên âm âm vị cho các ngôn ngữ có liệt kê nguyên âm đôi trong Module:syllables, và thêm thể loại dựa trên số lượng đếm được, ví dụ Bản mẫu:catlink. Để tắt tính năng đếm âm tiết, hãy thêm tham số |nocount=1.
Mô-đun này cũng theo dõi các ký hiệu IPA và một số ký hiệu không thuộc IPA khác nhau trong phiên âm của từng ngôn ngữ (xem Module:IPA/tracking). Nếu có bất kỳ ký hiệu nào không hợp lệ dựa trên danh sách trong Module:IPA/data/symbols, nó sẽ hiển thị thông báo màu đỏ chỉ xuất hiện khi xem trước, cùng với gợi ý sửa chữa cho một số ký hiệu thường thay thế.
Tham số
|1=- Mã ngôn ngữ của phần ngôn ngữ hiện tại (xem Wiktionary:Danh sách ngôn ngữ). Tham số
|lang=là một tham số đồng nghĩa lỗi thời; vui lòng không sử dụng. Nếu sử dụng tùy chọn này, tất cả các tham số được đánh số sẽ giảm đi một. |2=,|3=,|4=...- Chỉ định một hoặc nhiều cách phát âm. Các cách phát âm này nên sử dụng định dạng IPA chính xác, dùng dấu gạch chéo
/ /để bao quanh ký hiệu âm vị, và dùng dấu ngoặc vuông[ ]để bao quanh ký hiệu ngữ âm. Các cách phát âm sẽ được hiển thị phân tách bằng dấu phẩy, trừ khi sử dụng dấu chấm phẩy trần;làm tham số, trong trường hợp đó, hai tham số liền kề sẽ được phân tách bằng dấu chấm phẩy. Xem ví dụ về chức năng này trong phần #Bổ ngữ nội tuyến bên dưới. Lưu ý rằng dấu chấm phẩy không được tính vào chỉ số tham số; do đó, ví dụ như{{IPA|en|/ˈpɪŋˌpɔŋ/|;|/ˈpɪŋˌpɑŋ/|a2=cot-caught}}là đúng, làm cho từ hạn định giọngcot-caughtđược hiển thị trực tiếp trước cách phát âm /ˈpɪŋˌpɑŋ/, trong khi{{IPA|en|/ˈpɪŋˌpɔŋ/|;|/ˈpɪŋˌpɑŋ/|a3=cot-caught}}là sai và sẽ tạo ra kết quả ngoài ý muốn. Để tránh những vấn đề này, nên sử dụng bổ ngữ nội tuyến (xem liên kết). |q=- Chỉ định từ hạn định đặt ở đầu, thường là trước văn bản, before the "IPA:" và thường nằm trước cả cách phát âm. Được định dạng bằng bản mẫu
{{q}}/{{qualifier}}. |qq=- Chỉ định từ hạn định đặt ở cuối, sau tất cả các cách phát âm. Được định dạng bằng bản mẫu
{{q}}/{{qualifier}}. |a=- Chỉ định một hoặc nhiều từ hạn định giọng (phân tách bằng dấu phẩy) đặt ở đầu, thường là trước văn bản "IPA:" và thường nằm trước cả cách phát âm. Được định dạng bằng bản mẫu
{{a}}/{{accent}}. Để được nhận diện là dấu phân cách, sau dấu phẩy không được có dấu cách; nếu không, dấu phẩy sẽ được coi là dấu phẩy lồng bên trong từ hạn định giọng. |aa=- Chỉ định một hoặc nhiều từ hạn định giọng (phân tách bằng dấu phẩy) đặt ở cuối, sau tất cả các cách phát âm. Được định dạng bằng bản mẫu
{{a}}/{{accent}}. Để được nhận diện là dấu phân cách, sau dấu phẩy không được có dấu cách; nếu không, dấu phẩy sẽ được coi là dấu phẩy lồng bên trong từ hạn định giọng. |qN=- Chỉ định từ hạn định đặt trước cách phát âm thứ N. Được định dạng bằng bản mẫu
{{q}}/{{qualifier}}template. Ví dụ đơn giản:{{IPA|en|/a/|/b/|/c/|q1=one|q2=two|q3=three}}tạo ra IPA(ghi chú): (one) /a/, (two) /b/, (three) /c/. Tham số|qualN=là một tham số đồng nghĩa lỗi thời; vui lòng không sử dụng. Hiện tại, để tương thích,|qual=được chấp nhận là tham số đồng nghĩa với|qual1=, nhưng không nên dựa vào chức năng này vì nó có thể thay đổi trong tương lai. |qqN=- Chỉ định từ hạn định đặt sau cách phát âm thứ N. Được định dạng bằng bản mẫu
{{q}}/{{qualifier}}template. |aN=- Chỉ định một hoặc nhiều từ hạn định giọng (phân tách bằng dấu phẩy) đặt trước cách phát âm thứ N. Được định dạng bằng bản mẫu
{{a}}/{{accent}}. Để được nhận diện là dấu phân cách, sau dấu phẩy không được có dấu cách; nếu không, dấu phẩy sẽ được coi là dấu phẩy lồng bên trong từ hạn định giọng. |aaN=- Chỉ định một hoặc nhiều từ hạn định giọng (phân tách bằng dấu phẩy) đặt sau cách phát âm thứ N. Được định dạng bằng bản mẫu
{{a}}/{{accent}}. Để được nhận diện là dấu phân cách, sau dấu phẩy không được có dấu cách; nếu không, dấu phẩy sẽ được coi là dấu phẩy lồng bên trong từ hạn định giọng. |refN=- Chỉ định một hoặc nhiều chú thích tham khảo, đặt sau cách phát âm thứ N. Các tài liệu tham khảo sẽ được đặt trong phần
===Tham khảo===ở cuối phần ngôn ngữ đó. Định dạng của tham số này được giải thích bên dưới. Tham số Tham số|nN=là một tham số đồng nghĩa lỗi thời; vui lòng không sử dụng. |nocount=1- Tắt tính năng đếm âm tiết.
|sort=- Khóa sắp xếp thủ công. Sử dụng một cách thận trọng; phương thức
makeSortKeytrong Module:languages thường tạo ra khóa sắp xếp chính xác.
Bổ ngữ nội tuyến
Các tham số |qN=, |qqN=, |aN=, |aaN= và |refN= có các bổ ngữ nội tuyến tương ứng là <q:...>, <qq:...>, <a:...>, <aa:...> và <ref:...> ó thể được thêm trực tiếp vào tham số phát âm. Ví dụ:
* {{IPA|en|/wʌt/|/wɑt/<a:đôi khi có dùng ở <<GA>>>}}
sẽ tạo ra
- IPA(ghi chú): /wʌt/, (đôi khi có dùng ở Anh Mỹ thông dụng) /wɑt/
Việc kết hợp sử dụng |a= và |aN=, hoặc tương đương với <a:...> được phép và thường gặp. Ví dụ:
* {{IPA|en|a=GA|/ˈpɪŋˌpɔŋ/|;|/ˈpɪŋˌpɑŋ/<a:cot-caught>}}
sẽ tạo ra
- (Anh Mỹ thông dụng) IPA(ghi chú): /ˈpɪŋˌpɔŋ/; (cot-caught) /ˈpɪŋˌpɑŋ/
Ví dụ này cũng cho thấy việc sử dụng tham số dấu chấm phẩy trần để hiển thị dấu phân cách giữa hai cách phát âm là dấu chấm phẩy.
Các ký hiệu được chấp nhận
Ngoài các chữ cái IPA chính thức và IPA mở rộng (extIPA), cũng như các dấu phụ và ký hiệu ngữ điệu của IPA, các ký hiệu mở rộng sau đây cũng được chấp nhận:
ᶑ 𝼈 𝼊 ʞ ᵻ ᵿ ͈ ˭ ↑ ↓ ꟸ ᷽
Và các ký hiệu thay thế thường gặp sau đây:
‼ ᴙ ¹ ² ³ ⁴ ⁵ 𝆏 𝆑 ⁻
Tham khảo
Tham số |refN= được sử dụng để chỉ định một hoặc nhiều tài liệu tham khảo cho một cách phát âm cụ thể, hoạt động tương tự như thẻ <ref>. Ví dụ: chỉ định |ref={{R:it:DiPI|bendo}} tương tự như đặt <ref>{{R:it:DiPI|bendo}}</ref> sau khi gọi {{IPA}}, điểm khác biệt là nó có thể chèn tài liệu tham khảo trực tiếp vào sau cách phát âm cụ thể khi có nhiều cách phát âm.
Để chỉ định nhiều tài liệu tham khảo, hãy phân tách chúng bằng !!! (có thể có hoặc không có dấu cách ở hai bên). Ví dụ:
{{IPA|it|/ˈben.do/|/ˈbɛn.do/|ref2={{R:it:DiPI|bendo}} !!! {{R:it:Olivetti}}}}
Tương tự như:
{{IPA|it|/ˈben.do/|/ˈbɛn.do/}}<ref>{{R:it:DiPI|bendo}}</ref><ref>{{R:it:Olivetti}}</ref>
Để chỉ định chức năng tương đương với <ref name="NAME" group="GROUP">...</ref>, hãy thêm <<name:NAME>> và/hoặc <<group:GROUP>> trực tiếp sau văn bản tài liệu tham khảo. Ví dụ:
{{IPA|it|/ˈben.do/|/ˈbɛn.do/|ref2={{R:it:DiPI|bendo}}<<name:bendo>> !!! {{R:it:Olivetti}}}}
Tương tự như:
{{IPA|it|/ˈben.do/|/ˈbɛn.do/}}<ref name="bendo">{{R:it:DiPI|bendo}}</ref><ref>{{R:it:Olivetti}}</ref>
Tương tự:
{{IPA|it|/ˈben.do/|/ˈbɛn.do/|ref2={{R:it:DiPI|bendo}}<<name:bendo>><<group:pron>>}}
Tương tự như:
{{IPA|it|/ˈben.do/|/ˈbɛn.do/}}<ref name="bendo" group="pron">{{R:it:DiPI|bendo}}</ref>
TĐể tham chiếu đến một tham khảo đã được định nghĩa trước đó, như <ref name="bendo"/>, hãy để trống văn bản tài liệu tham khảo:
{{IPA|it|/ˈben.do/|/ˈbɛn.do/|ref2=<<name:bendo>>}}
Tương tự, để tham chiếu đến một tham khảo trước đó trong một nhóm cụ thể, như <ref name="bendo" group="pron"/>, hãy sử dụng:
{{IPA|it|/ˈben.do/|/ˈbɛn.do/|ref2=<<name:bendo>><<group:pron>>}}
Xem thêm
TemplateData
TemplateData cho IPA
Bản mẫu này thêm định dạng và liên kết thích hợp cho phiên âm theo Bảng mẫu tự ngữ âm quốc tế (IPA). Nó sử dụng Module:IPA/templates để áp dụng định dạng phù hợp và thêm liên kết đến bảng đối chiếu IPA của ngôn ngữ đó. Bản mẫu này chỉ nên được sử dụng trong phần cách phát âm. Nếu ngôn ngữ đó có bản mẫu có thể tự động tạo phiên âm từ cách viết, thì nên sử dụng bản mẫu đó thay vì bản mẫu này.
| Tham số | Miêu tả | Kiểu | Trạng thái | |
|---|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ | 1 | Mã ngôn ngữ của phần ngôn ngữ hiện tại (xem Wiktionary:Danh sách ngôn ngữ)
| Chuỗi dài | bắt buộc |
| IPA 1 | 2 | Chỉ định một hoặc nhiều cách phát âm. Các cách phát âm này nên sử dụng định dạng IPA chính xác, dùng dấu gạch chéo / / để bao quanh ký hiệu âm vị, và dùng dấu ngoặc vuông [ ] để bao quanh ký hiệu ngữ âm.
| Chuỗi dài | bắt buộc |
| IPA 2 | 3 | Chỉ định một hoặc nhiều cách phát âm. Các cách phát âm này nên sử dụng định dạng IPA chính xác, dùng dấu gạch chéo / / để bao quanh ký hiệu âm vị, và dùng dấu ngoặc vuông [ ] để bao quanh ký hiệu ngữ âm. | Chuỗi dài | tùy chọn |
| IPA 3 | 4 | Chỉ định một hoặc nhiều cách phát âm. Các cách phát âm này nên sử dụng định dạng IPA chính xác, dùng dấu gạch chéo / / để bao quanh ký hiệu âm vị, và dùng dấu ngoặc vuông [ ] để bao quanh ký hiệu ngữ âm. | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Từ hạn định trái tổng thể | q | Chỉ định từ hạn định đặt ở đầu. Được định dạng bằng bản mẫu {{q}}/{{qualifier}}. | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Từ hạn định phải tổng thể | qq | Chỉ định từ hạn định đặt ở cuối. Được định dạng bằng bản mẫu {{q}}/{{qualifier}}. | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Từ hạn định giọng trái tổng thể | a | Chỉ định một hoặc nhiều từ hạn định giọng (phân tách bằng dấu phẩy) đặt ở đầu. Được định dạng bằng bản mẫu {{a}}/{{accent}}. | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Từ hạn định giọng phải tổng thể | aa | Chỉ định một hoặc nhiều từ hạn định giọng (phân tách bằng dấu phẩy) đặt ở cuối. Được định dạng bằng bản mẫu {{a}}/{{accent}}. | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Từ hạn định trái 1 | q1 | Chỉ định từ hạn định đặt trước phát âm thứ 1. Được định dạng bằng bản mẫu {{q}}/{{qualifier}}. | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Từ hạn định trái 2 | q2 | Chỉ định từ hạn định đặt trước phát âm thứ 2. Được định dạng bằng bản mẫu {{q}}/{{qualifier}}. | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Từ hạn định trái 3 | q3 | Chỉ định từ hạn định đặt trước phát âm thứ 3. Được định dạng bằng bản mẫu {{q}}/{{qualifier}}. | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Từ hạn định phải 1 | qq1 | Chỉ định từ hạn định đặt sau phát âm thứ 1. Được định dạng bằng bản mẫu {{q}}/{{qualifier}}. | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Từ hạn định phải 2 | qq2 | Chỉ định từ hạn định đặt sau phát âm thứ 2. Được định dạng bằng bản mẫu {{q}}/{{qualifier}}. | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Từ hạn định phải 3 | qq3 | Chỉ định từ hạn định đặt sau phát âm thứ 3. Được định dạng bằng bản mẫu {{q}}/{{qualifier}}. | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Từ hạn định giọng trái 1 | a1 | Chỉ định một hoặc nhiều từ hạn định giọng (phân tách bằng dấu phẩy) đặt trước phát âm thứ 1. Được định dạng bằng bản mẫu {{a}}/{{accent}}. | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Từ hạn định giọng trái 2 | a2 | Chỉ định một hoặc nhiều từ hạn định giọng (phân tách bằng dấu phẩy) đặt trước phát âm thứ 2. Được định dạng bằng bản mẫu {{a}}/{{accent}}. | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Từ hạn định giọng trái 3 | a3 | Chỉ định một hoặc nhiều từ hạn định giọng (phân tách bằng dấu phẩy) đặt trước phát âm thứ 3. Được định dạng bằng bản mẫu {{a}}/{{accent}}. | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Từ hạn định giọng phải 1 | aa1 | Chỉ định một hoặc nhiều từ hạn định giọng (phân tách bằng dấu phẩy) đặt sau phát âm thứ 1. Được định dạng bằng bản mẫu {{a}}/{{accent}}. | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Từ hạn định giọng phải 2 | aa2 | Chỉ định một hoặc nhiều từ hạn định giọng (phân tách bằng dấu phẩy) đặt sau phát âm thứ 2. Được định dạng bằng bản mẫu {{a}}/{{accent}}. | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Từ hạn định giọng phải 3 | aa3 | Chỉ định một hoặc nhiều từ hạn định giọng (phân tách bằng dấu phẩy) đặt sau phát âm thứ 3. Được định dạng bằng bản mẫu {{a}}/{{accent}}. | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Tham khảo 1 | ref1 | Chỉ định một chú thích tham khảo đặt sau phát âm thứ 1. Các tài liệu tham khảo sẽ được đặt trong phần ===Tham khảo=== ở cuối phần ngôn ngữ đó. | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Tham khảo 2 | ref2 | Chỉ định một chú thích tham khảo đặt sau phát âm thứ 2. Các tài liệu tham khảo sẽ được đặt trong phần ===Tham khảo=== ở cuối phần ngôn ngữ đó. | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Tham khảo 3 | ref3 | Chỉ định một chú thích tham khảo đặt sau phát âm thứ 3. Các tài liệu tham khảo sẽ được đặt trong phần ===Tham khảo=== ở cuối phần ngôn ngữ đó. | Chuỗi dài | tùy chọn |