Bước tới nội dung

Thảo luận:desktop

Nội dung trang không được hỗ trợ ở ngôn ngữ khác.
Thêm đề tài
Từ điển mở Wiktionary

Trong "Từ Điển Toán học & Tin hoc Anh việt" Nxb KHKT 2003 Hà Nội, trang 318 có ghi rõ:

desktop : mặt bàn, bàn giấy, vùng mặt bàn (ở màn hình)


Theo từ điển của MS (Computer Dictionary -- Microsoft Press ISBN 1556155972. Page 117, term desktop)

desktop: An on-screen work area that use icons and menus to simulate the top of a desk. A desktop is characteristic of the Apple Macintosh and of Windowing programs such as Microsoft Windows. Its intent is to make a computer easier to use by enabling users to move pictures of objects and to start and stop tasks in much the same way as they would if they were working on a physical đesktop. See also GUI.
Tôi không thích lắm chữ "mặt bàn" này, nhưng chữ màn hình nền trong wikt:desktop có lẽ chỉ dể coi hơn thôi nhưng không đủ nghiã.

Lý do: chữ background screen dịch thành màn hình nền đúng nghĩa hơn chữ desktop. Vấn đề là ở chổ cái xuất xứ mà từ điển của Microsoft giải thích đã là một sự phản biện cho chữ mặt bàn!!


Tiếng Hán Việt (và bên Trung Hoa họ cũng dùng chữ này) là trác diện. Tuy nhiên, tùy các bạn thấy muốn dùng mặt bàn hay trác diện (桌面) đ/v tôi đều OK hết! LĐ