truths

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
  • sự thật, lẽ phải, chân lý
         o to tell the truth
           nói sự thật
         o the truth of science
           chân lý khoa học
         o the truth is that...
           sự thật là...
   * sự đúng đắn, sự chính xác
         o there is no truth in his report
           trong bản báo cáo của hắn không có gì là chính xác cả (không có gì là đúng sự thực cả)
   * tính thật thà, lòng chân thật
         o I can rely on his truth
           tôi có thể tin vào lòng chân thật của nó
   * (kỹ thuật) sự lắp đúng
         o the wheel is out of truth
           bánh xe lắp lệch