đèo
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Danh từ
đèo
Động từ
đèo
- Chỉ việc vận chuyển thứ gì đó bằng cách đeo trên lưng.
- Đèo gùi lưng đèo con.
- Mang kèm trên xe đạp, xe máy.
- Đèo hàng đèo con đến trường.
- Mang thêm ngoài những thứ đã mang.
- Gánh lúa đã nặng lại đèo thêm ít cỏ bò.
Tham khảo
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.