đèo

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm
Wikipedia-logo-vi.png
Wikipedia có bài viết về:



Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Danh từ

đèo

  1. Đèo núi.

Động từ

đèo

  1. Chỉ việc vận chuyển thứ gì đó bằng cách đeo trên lưng.
    Đèo gùi lưng đèo con.
  2. Mang kèm trên xe đạp, xe máy.
    Đèo hàng đèo con đến trường.
  3. Mang thêm ngoài những thứ đã mang.
    Gánh lúa đã nặng lại đèo thêm ít cỏ bò.

Tham khảo

  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.