đồng chí
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗo̤ŋ˨˩ ʨi˧˥ | ɗoŋ˧˧ ʨḭ˩˧ | ɗoŋ˨˩ ʨi˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗoŋ˧˧ ʨi˩˩ | ɗoŋ˧˧ ʨḭ˩˧ | ||
[sửa] Danh từ
đồng chí
- Những người có cùng chí hướng chính trị.
- Quan hệ tình đồng chí.
- Đảng viên Đảng cộng sản (dùng để xưng gọi).
- Anh ấy đã trở thành đồng chí.
- Từ dùng để xưng gọi trong các nước xã hội chủ nghĩa.
- Đồng chí bí thư.
- Đồng chí giáo viên.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)