Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Danh từ
nước
- Chất lỏng không màu, không mùi và trong suốt khi là nguyên chất, tồn tại trong tự nhiên ở sông hồ, ở biển.
- Nước mưa.
- Nước lũ.
- Nước thuỷ triều.
- Nước lên (nước thuỷ triều lên).
- Ăn nước giếng.
- Chất lỏng, nói chung.
- Nước mắt.
- Nước chè.
- Chanh nhiều nước.
- Nước thép đầu tiên.
- Thuốc nước.
- Chất lỏng của quả.
- Lần, lượt sử dụng nước, thường là đun sôi, cho một tác dụng nhất định nào đó.
- Pha chè nước thứ hai.
- Thang thuốc đông y sắc ba nước.
- Rau rửa mấy nước mới sạch.
- Lớp quét, phủ bên ngoài cho bền, đẹp.
- Quét hai nước vôi.
- Nước mạ rất bền.
- Tốt gỗ hơn tốt nước sơn (tục ngữ).
- (Kết hợp hạn chế) Vẻ ánh, bóng tự nhiên của một số vật, tựa như có một lớp mỏng chất phản chiếu ánh sáng nào đó phủ bên ngoài.
- Nước ngọc.
- Gỗ lên nước bóng loáng.
- Quốc gia: vùng đất trong đó những người thuộc một hay nhiều dân tộc cùng sống chung dưới một chế độ chính trị – xã hội và cùng thuộc về một nhà nước nhất định.
- Nước Việt Nam.
- Các nước láng giềng.
- (Kết hợp hạn chế) Bước đi, về mặt nhanh chậm (của ngựa).
- Ngựa chạy đang được nước.
- Phi nước đại.
- Bước đi của quân cờ, về mặt ảnh hưởng đến thế cờ.
- Nước cờ cao.
- Mách nước.
- Chơi cờ sáng nước.
- Cách hành động, hoạt động để tác động đến tình hình, thoát khỏi thế bí hoặc tạo ra thế thuận lợi.
- Bị bao vây, chỉ còn nước ra đầu thú.
- (Tính) hết nước.
- (Khẩu ngữ) Thế hơn kém.
- Chịu nước lép.
- Đến nước cùng rồi.
- Được nước, càng làm già.
- Nó thì nước gì!
- (Khẩu ngữ) Mức độ khó có thể chịu đựng hơn.
- Độc ác đến nước ấy là cùng.
- (Trả đến nghìn đồng là) hết nước.
- Đã đến nước này thì không còn có thể từ chối được.
Dịch
- chất lỏng không màu, không mùi
- chất lỏng của quả
- quốc gia
Tính từ
nước
- (Kết hợp hạn chế) (Dung dịch) có nước.
Dịch
Tham khảo