động tác

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Danh từ

động tác

  1. Sự cử động một cách có ý thức làm thay đổi vị trí, tư thế của cơ thể hoặc bộ phận cơ thể.
    Động tác thể dục.
    Làm động tác giả để đánh lừa đối phương.

Tham khảo