баланс

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Nga [sửa]

Chuyển tự [sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ [sửa]

баланс

  1. (равновесие) [sự] cân bằng, thăng bằng.
  2. (фин.) Bản quyết toán, bảng cân đối, cán cân.
    годовой баланс — bản quyết toán hàng năm
    торговый баланс — cán cân mậu dịch
    подводить баланс — kết toán, làm quyết toán

Tham khảo [sửa]