bảng

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

bảng

  1. Bảng nhãn (gọi tắt).
  2. Phó bảng (gọi tắt).
  3. Vật có mặt phẳng, thường bằng gỗ, dùng để viết hoặc dán nhữngcần nêu cho mọi người xem.
    Bảng yết thị.
    Yết lên bảng.
    Bảng tin.
  4. Bảng đen (nói tắt).
    Phấn bảng.
    Gọi học sinh lên bảng.
  5. Bảng nêu , gọn, theo thứ tự nhất định, một nội dung nào đó.
    Bảng thống kê.
    Thi xong, xem bảng (danh sách những người thi đỗ).
  6. Ai Cập, Syria, Sudan, v.v...

Đồng nghĩa

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác